

hạ xuống- đưa, thả hoặc cho ai/cái gì từ trên xuống dưới, như bằng dây, tời hoặc dọc theo một bề mặt
etwas oder jemanden von oben nach unten holen/schicken/abseilen
chiếu cố- hạ mình làm điều gì đó hoặc tiếp xúc với ai đó theo cách tỏ ra ban ơn, dù người khác không thể đòi hỏi hay mong chờ điều đó
(ohne dass es erwartet werden kann) helfen, sich gnädig bereiterklären, etwas zu tun oder Kontakt aufzunehmen