
lẻn đến- Tiến lại gần một cách im lặng, không gây tiếng động, như đang rón rén đến gần.
sich etwas lautlos nähern, schleichend herankommen
rón rén lại- Lén lút hoặc nhẹ nhàng đi đến gần một người hoặc một vật.
in die Nähe von jemandem oder etwas schleichen