'heraufbeschwören' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
heraufbeschwören
[hɛˈʁaʊ̯fbəˌʃvøːʁən]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
gây ra- làm cho điều xấu, tai họa hoặc hậu quả nghiêm trọng xảy ra; dẫn tới điều nguy hiểm hoặc bất lợi
etwas Unheilvolles herbeiführen
„Die Reaktorkatastrophe sei ein desaströser Anlass, »doch zugleich auch eine Chance, von einem Pfad abzukommen, der Kollaps, Katastrophen und Kriege heraufbeschwört«, sagt er.“
Ông nói: “Thảm họa lò phản ứng là một nguyên nhân tai hại, nhưng đồng thời cũng là một cơ hội để rời bỏ một con đường đang gây ra sự sụp đổ, thảm họa và chiến tranh.”
2
gợi nhớ- làm người ta nhớ lại điều khó chịu, không mong muốn hoặc ký ức xấu
an Unangenehmes erinnern
„Dies versucht man, indem man etwas - in diesem Fall Gras - über etwas deckt, das sonst einem Betrachter sogleich auffallen und in ihm eine unerwünschte Erinnerung heraufbeschwören würde.“
Người ta cố làm điều này bằng cách phủ một thứ gì đó — trong trường hợp này là cỏ — lên trên một thứ mà nếu không thì người nhìn sẽ nhận ra ngay và điều đó sẽ gợi lại trong họ một ký ức không mong muốn.