

chạy lên- đi xe từ chỗ thấp ở dưới lên chỗ cao ở đây, về phía người nói hoặc người quan sát
von dort unten nach hier oben fahren
chở lên- dùng xe đưa vật gì hoặc người nào từ chỗ thấp ở dưới lên chỗ cao ở đây
etwas oder jemanden von dort unten nach hier oben fahren
tăng lên- làm cho một mức độ, giá cả, cường độ hoặc phạm vi nào đó cao hơn
erhöhen
vận hành- đưa một thiết bị, nhà máy hoặc hệ thống vào hoạt động, hoặc cho hoạt động trở lại với công suất cao hơn
in Betrieb nehmen
chạy tới- đi xe dọc theo một con đường dài và tiến lên phía người quan sát
eine langgezogene Straße auf den Betrachter zufahren