
cắn đứt- dùng răng cắn lấy một mẩu rồi tách nó ra khỏi toàn bộ.
mit den Zähnen ein Stück fassen und vom Ganzen abtrennen
thoát thân- tự giải thoát khỏi một tình huống khó khăn hoặc éo le.
sich aus einer misslichen Lage befreien
vượt mặt- giỏi hơn ai đó, hơn hẳn họ hoặc đánh bại họ.
besser als jemand, ihm überlegen sein, ihn ausstechen
làm ra vẻ- phô ra tầm quan trọng của bản thân, đặc biệt nhấn mạnh hoặc ra vẻ mình là người quan trọng.
die eigene Wichtigkeit rauskehren, etwas besonders betonen
gãy răng- bị mất một chiếc răng vì cắn phải vật gì đó quá cứng.
einen Zahn verlieren, weil auf etwas zu Hartes gebissen wird