

đưa ra- lái hoặc đẩy một vật hay một người từ bên trong một thứ gì đó ra bên ngoài
(etwas oder jemanden) aus dem Inneren von etwas nach draußen fahren
giành được- trong một cuộc đua, đạt được khoảng cách dẫn trước, một vị trí nhất định hoặc điều tương tự nhờ kỹ năng điều khiển
bei einem Wettrennen durch fahrerisches Können einen Vorsprung, einen bestimmten Platz oder dergleichen erreichen
chạy ra- đi từ bên trong một nơi nào đó ra bên ngoài bằng phương tiện
aus dem Inneren von etwas nach draußen fahren
đi ra ngoài- đi đến một nơi xa hơn, đi về vùng quê, rời khỏi thành phố
an einen weiter entfernten Ort fahren, aufs Land fahren (aus der Stadt heraus)
phóng ra- bất ngờ chuyển động mạnh ra bên ngoài
sich plötzlich nach draußen bewegen
buột miệng- được nói ra một cách thiếu suy nghĩ, về một lời nhận xét hoặc một từ ngữ
unbedacht ausgesprochen werden (eine Bemerkung, ein Wort)