'hereinstürmen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hereinstürmen
[hɛˈʁaɪ̯nˌʃtʏʁmən]Động từ
Định nghĩa
1
xông vào- chạy nhanh và xông xáo vào bên trong một nơi nào đó, theo hướng về phía người nói
sich schnell laufend (und dabei in ungestümer Weise) in das Innere von etwas begeben (in Richtung zum Sprechenden)
„Als die Kaffeetafel gedeckt und alles versammelt war, wurden wir von unserem Fräulein ins Zimmer gerufen. Es fiel ihr auf, daß wir alle drei hochrote Köpfe hatten, sehr erhitzt waren und wie kleine Sünder mit langsamen Schritten herannahten, statt wie sonst fröhlich hereinzustürmen.“
“Khi bàn cà phê đã được dọn sẵn và mọi người đã tụ họp đông đủ, cô giáo gọi chúng tôi vào phòng. Cô nhận ra rằng cả ba chúng tôi đều mặt đỏ bừng, người rất nóng, và bước đến với những bước chân chậm chạp như những đứa trẻ mắc lỗi, thay vì như mọi khi vui vẻ xông vào.”