
cưỡi đến- di chuyển từ một vị trí nhất định bằng cách cưỡi con vật đến gần người nói, cưỡi tiến về phía người nói
sich von einer bestimmten Stelle auf einem Reittier herbewegen, auf den Sprecher zureiten
cưỡi dẫn đầu- cưỡi đi kèm ở phía sau, bên cạnh, bên dưới hoặc phía trước ai đó hoặc vật gì đó
begleitend hinter, neben, unter oder vor jemandem oder etwas reiten