

lắc lư- chuyển động quay không tròn đều, bị lệch tâm nên quay rung lắc hoặc chao đảo thay vì quay ổn định.
nicht kreisrund laufen, unrund rotieren
đi loạng choạng- di chuyển hoặc chạy xe theo đường ngoằn ngoèo, không vững, lảo đảo như đi hình rắn.
Schlangenlinien fahren / gehen
ấp úng- diễn đạt không rõ ràng, né tránh, không bày tỏ lập trường dứt khoát hoặc không chịu quyết định.
sich unklar ausdrücken, ausweichen, nicht eindeutig Position beziehen, sich nicht entscheiden