Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'herzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
herzen
[ˈhɛʁt͡sn̩]
Động từ
(jdn. ~)
Định nghĩa
1
ôm ấp
- ôm ai đó một cách trìu mến, thể hiện tình yêu thương
jemanden liebevoll umarmen
Innig
herzte
er sein Kind zum Abschied.
Anh ấy ôm ấp đứa con thân yêu của mình thật trìu mến khi chia tay.
„Komm, lass dich
.“
herzen
“Lại đây, để anh/cô ôm ấp em/cháu.”
Động từ