
giả vờ- Che giấu con người thật của mình và cố ý tạo ra một hình ảnh khác để đánh lừa người khác.
sein wahres Ich verbergen und ein anderes Bild vortäuschen
ra vẻ- Vờ có sự đồng cảm hoặc những cảm xúc khác, thường là dù trong lòng thực ra thờ ơ hoặc không hề có cảm xúc ấy.
Anteilnahme oder auch andere Gefühle vortäuschen, oftmals trotz des inneren Gefühls der Gleichgültigkeit