Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'heute' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
heute
[ˈhɔɪ̯tə]
Trạng từ
Định nghĩa
1
hôm nay
- vào ngày này
an diesem Tage
Heute
gab es mal wieder ganz schönes Wetter.
Hôm nay thời tiết lại một lần nữa thật đẹp.
Heute
war mal wieder schönes Wetter.
Từ đồng nghĩa
aktuell
gegenwärtig
heutzutage
Từ trái nghĩa
anderntags
augenblicklich
früher
gestern
jetzt
morgen
Hôm nay thời tiết lại một lần nữa thật đẹp.
2
ngày nay
- trong thời điểm hiện tại
in der gegenwärtigen Zeit
Heute
ist vieles anders als früher.
Ngày nay nhiều thứ khác xưa.
Einige Menschen beschweren sich über die Jugend von
heute
.
Một số người phàn nàn về giới trẻ ngày nay.
Trạng từ