

leo xuống- Leo từ một nơi cao xuống một nơi thấp hơn, rời xa người nói; thường dùng khi phải bám, trèo qua vách đá, sườn dốc hoặc địa hình hiểm trở để đi xuống.
(an/von etwas) nach unten, von einem höher gelegenen an einen tiefer gelegenen Ort, klettern (vom Sprechenden weg)