Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'hineinsehen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hineinsehen
[hɪˈnaɪ̯nˌzeːən]
Động từ
Định nghĩa
1
nhìn vào
- nhìn vào bên trong của một vật hoặc một không gian nào đó
in das Innere von etwas sehen
Die Tür stand offen und er konnte in das Schlafzimmer seiner Eltern
hineinsehen
.
Cửa mở và anh ấy có thể nhìn vào phòng ngủ của bố mẹ mình.
Từ trái nghĩa
hinaussehen
Động từ