'hinfinden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hinfinden
[ˈhɪnˌfɪndn̩]Động từ
Định nghĩa
1
tìm đến- có thể nhớ ra hoặc tìm ra đường đi dẫn đến một điểm đích mong muốn.
den Weg erinnern oder herauskriegen können, der zu einem gewünschten Ziel führt
„Um hinzufinden wollte ich ihn gerade nach dem Weg dorthin fragen, als er mit einem Handy bewaffnet, beruhigend auf meinen Arm tätschelte.“
“Để tìm đến đó, tôi đang định hỏi ông ấy đường đi tới nơi ấy thì ông ấy, cầm sẵn một chiếc điện thoại di động, trấn an bằng cách vỗ nhẹ lên cánh tay tôi.”
„Wenn ich von Frau Boden nicht zu diesem Haus mitgenommen worden wäre, ich hätte dort nicht hingefunden. Und ich möchte bezweifeln, daß jeder Taxichauffeur hingefunden hätte.“
“Nếu bà Boden không đưa tôi đến ngôi nhà này, thì tôi đã không tìm đến được đó. Và tôi muốn nghi ngờ rằng không phải tài xế taxi nào cũng có thể tìm đến được.”