'hinkünftig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hinkünftig
[ˈhɪnˌkʏnftɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
tương lai- Thuộc về thời gian sắp tới; sẽ xảy ra hoặc được áp dụng về sau, trong tương lai.
künftig, zukünftig
Die hinkünftige Nutzung des Gebäudes ist noch nicht geklärt.
Việc sử dụng tòa nhà trong tương lai vẫn chưa được làm rõ.
„Dass der [Beschwerdeführer] jedoch tatsächlich eine auch hinkünftige Gefährdung der öffentlichen Sicherheit darstellen würde, wäre ausreichend konkretisiert nicht abgeklärt und festgestellt worden.“
“Tuy nhiên, việc [người khiếu nại] trên thực tế có gây ra mối đe dọa đối với an ninh công cộng cả trong tương lai hay không thì đã không được làm rõ và xác định một cách đủ cụ thể.”