

ngã nhào- bị ngã đổ sầm xuống đất, duỗi người ra mà ngã, ví dụ sau khi bị vấp hoặc trượt chân
umfallen, der Länge nach hinschlagen, zum Beispiel nach einem Stolpern
ném phịch- quăng hoặc ném mạnh cái gì đó xuống một chỗ, chẳng hạn ném đánh phịch lên bàn làm việc
hinwerfen; auf den Schreibtisch werfen (knallen)