'hinterfüllen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hinterfüllen
[hɪntɐˈfʏlən]Động từ
Định nghĩa
1
lấp sau- lấp đầy khoảng trống nằm phía sau một vật, chẳng hạn phía sau tường hoặc tường chắn, bằng vật liệu.
einen Hohlraum, der sich hinter etwas befindet, zum Beispiel hinter einer Wand/Stützmauer, mit Material füllen
„Es obliege folglich dem Kläger, die von ihm gerügten Primärmängel zu beweisen, mit welchem Material die Stützmauer hinterfüllt und wie das Hang- bzw. Quellwasser gefasst worden sei.“
Do đó, nguyên đơn có nghĩa vụ chứng minh các khiếm khuyết ban đầu mà mình khiếu nại, cụ thể là tường chắn đã được lấp phía sau bằng vật liệu gì và nước sườn dốc hoặc nước ngầm áp lực đã được thu dẫn như thế nào.