
nhắc nhở, chỉ ra- làm cho ai đó biết về điều gì; gợi nhớ lại
jemandem etwas zur Kenntnis bringen; in Erinnerung rufen
chỉ dẫn, đánh dấu- chỉ ra; làm cho có thể nhận biết được
anzeigen; kenntlich machen
ám chỉ, cho thấy- gợi ý; chỉ ra điều gì; là bằng chứng cho điều gì
andeuten; auf etwas hindeuten; Indiz sein für etwas