

bào- làm việc bằng cách sử dụng một cái bào
mit einem Hobel arbeiten
lên giường- thực hiện hành động tình dục (nghĩa lóng, thô tục)
sexuelle Handlungen vornehmen
bào, thái- làm việc bằng cách sử dụng một cái bào; cắt rau củ bằng bào rau củ thành những lát mỏng, sợi mỏng
mit einem Hobel arbeiten; Gemüse mit einem Gemüsehobel in dünne Scheiben, Streifen schneiden
bào- làm việc bằng cách sử dụng một cái bào; gia công, làm nhẵn gỗ bằng một cái bào
mit einem Hobel arbeiten; Holz mit einem Hobel bearbeiten, glätten
bào- làm việc bằng cách sử dụng một cái bào; dùng bào phô mai để cắt những lát mỏng từ một miếng phô mai
mit einem Hobel arbeiten; mit einem Käsehobel von einem Stück Käse dünne Scheiben abschneiden