Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'hochblicken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hochblicken
[ˈhoːxˌblɪkn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
ngước nhìn
- nhìn lên trên, hướng ánh mắt lên cao
nach oben schauen, den Blick nach oben wenden
Sie hatte sich damals als Kind nie getraut
hochzublicken
, den fremden Erwachsenen voll ins Gesicht zu schauen.
Hồi đó khi còn là một đứa trẻ, cô ấy chưa bao giờ dám ngước nhìn, nhìn thẳng vào mặt những người lớn lạ mặt.
Der Knall ließ einige der Arbeiter kurz
hochblicken
.
Tiếng nổ khiến một vài người công nhân ngước nhìn lên trong chốc lát.
Động từ