'hochgelehrt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hochgelehrt
[ˈhoːxɡəˌleːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
uyên bác- sở hữu học vấn cao, có trình độ học thức cao, nổi bật nhờ trình độ học vấn cao
eine hohe Bildung besitzend, über ein hohes Bildungsniveau verfügend, sich durch ein hohes Bildungsniveau auszeichnend
„Becher selbst erwähnt noch ältere Vertreter der Kryptographie oder Geheimschrift, darunter den berühmten Polyhistor und Jesuitenpater Athanasius Kircher, ferner die Kabbalisten […], den hochgelehrten Abt Trithemius […] und andere mehr.“
„Bản thân Becher còn đề cập đến những đại diện lâu đời hơn của mật mã học hay thư tín mật, trong đó có nhà bác học đa ngành nổi tiếng và linh mục Dòng Tên Athanasius Kircher, ngoài ra còn có các nhà huyền học Kabbalah […], viện phụ Trithemius uyên bác […] và nhiều người khác nữa.“