Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'hochgradig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hochgradig
[ˈhoːxˌɡʁaːdɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
cao độ
- ở mức độ cao, tồn tại hoặc hiện hữu ở mức độ lớn
in einem hohen Maße seiend, befindlich
Es ist hochgradig
gefährlich, eine Spraydose großer Hitze auszusetzen.
Việc để bình xịt tiếp xúc với nhiệt độ cao là cực kỳ nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa
sehr
total
Từ trái nghĩa
mittelgradig
Tính từ