'hochschleichen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hochschleichen
[ˈhoːxˌʃlaɪ̯çn̩]Động từ
Định nghĩa
1
lén lên- đi lên một cách chậm rãi và cố gắng không gây ra tiếng động
langsam und möglichst lautlos nach oben gehen
„Katie ist ungeheuer erleichtert. Einen Moment lang überlegt sie sogar, ihre Flucht aufzugeben, nach Hause zurückzulaufen, in ihr Zimmer hochzuschleichen und sich dem Donnerwetter zu stellen, das sie dann erwartet.“
Katie vô cùng nhẹ nhõm. Trong một khoảnh khắc, cô thậm chí còn nghĩ đến việc từ bỏ cuộc chạy trốn, chạy về nhà, lén lên phòng mình và đối mặt với trận mưa lời quở trách đang chờ đợi.
2
lén lên- di chuyển lên trên một cách chậm rãi và cố gắng không gây ra tiếng động
sich langsam und möglichst lautlos nach oben begeben
Penny hatte sich leise in den ersten Stock hochgeschlichen und ergriff sanft den Türgriff zur Hausmeisterwohnung.
Penny đã lén lên lầu một một cách im lặng và nhẹ nhàng nắm lấy tay nắm cửa căn hộ của người quản gia.