
tràn đầy hy vọng- có niềm hy vọng; có cảm giác tích cực, tốt đẹp về tương lai
Hoffnung besitzend; ein positives, gutes Gefühl für die Zukunft habend
đầy hứa hẹn- có triển vọng, hy vọng thành công hoặc đạt kết quả tốt; khơi dậy những kỳ vọng cao
mit Aussicht, Hoffnung auf Erfolg oder Gelingen; hohe Erwartungen weckend