

thuộc người- Mang tính con người, thuộc về con người hoặc liên quan đến con người.
menschlich, zum Menschen gehörend
nhân đạo- Tôn trọng và bảo vệ phẩm giá con người.
die Menschenwürde wahrend
dễ chịu- Không quá nghiêm khắc, không quá khó chịu hay khắc nghiệt, ở mức dễ chấp nhận hoặc dễ xoay xở.
wenig streng, wenig unangenehm, gut zu meistern