'hussen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hussen
[ˈhʊsn̩]Động từ
Định nghĩa
1
kích động- xúi giục, kích động một nhóm người nổi dậy bằng lời lẽ kích bác; tiến hành sự kích động chống lại ai đó; khơi dậy lòng thù hận
(eine Menschengruppe) durch Hetze zur Auflehnung aufstacheln; Hetze gegen jemanden treiben; Hass schüren
„Und nachher, wie so ein Feuer ausgekommen ist, da steht's da und wundert euch. Den Letsch aufhetzen! Gegen mich hussen wollen! Das war schon gar ein Einfall! Der hat sich just gegen meiner getraut! Was! Kenn ich euch? Und jetzt gehn S' – gehn S', oder ich könnt' mich vergessen…“
“Rồi sau đó, khi mọi chuyện bùng lên như một đám cháy, thì các người đứng đó mà ngạc nhiên. Xúi giục Letsch! Muốn kích động hắn chống lại tôi! Đúng là một ý tưởng ghê gớm! Hắn lại dám chống lại tôi cơ đấy! Gì cơ! Tôi không biết các người sao? Và bây giờ thì đi đi – đi đi, nếu không tôi có thể không kiềm chế được mình…”