
kinh tởm, ghê tởm- Biểu hiện, lời kêu gọi sự ghê tởm, kinh tởm và chán ghét
Ausdruck, Ausruf des Abscheus, des Ekels und der Widerwärtigkeit
tôi- Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít trong các phương ngữ Bayern, Schwaben, Thụy Sĩ Đức và Wien, tương ứng với "ich", dùng để chỉ chính người nói.
Bairisch, Schwäbisch, Schweizerdeutsch, Wienerisch: ich