Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'ignorieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
ignorieren
[ɪɡnoˈʁiːʁən]
Động từ
(jdn./etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
phớt lờ, lờ đi
absichtlich nicht beachten, etwas keine Aufmerksamkeit schenken
Es war wirklich nicht gut, diesen Vorfall einfach
zu ignorieren
.
Thực sự không tốt khi cứ phớt lờ, lờ đi vụ việc này.
Ignorieren
wir dabei doch nicht, dass sehr viele Familien von dieser Entwicklung betroffen sind.
Từ trái nghĩa
beachten
Chúng ta đừng phớt lờ, lờ đi rằng rất nhiều gia đình đang bị ảnh hưởng bởi sự phát triển này.
Động từ