'inadäquat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
inadäquat
[ˌɪnʔatʔɛˈkvaːt]Tính từ
Định nghĩa
1
không thích đáng- không phù hợp, không tương xứng; không đủ về hình thức hoặc mức độ so với yêu cầu thực tế
unangemessen; in der Form oder im Umfang nicht ausreichend
Wenn jeder Mitgliedsstaat das Register selbst betreibt, führt das zu missverständlichen Regelungen, inkompatibler Software, inadäquater Systemsicherung und vor allem Informationsverlust zwischen all diesen Behörden. (www.ftd.de)
Nếu mỗi quốc gia thành viên tự vận hành sổ đăng ký, điều đó sẽ dẫn đến các quy định dễ gây hiểu lầm, phần mềm không tương thích, bảo mật hệ thống không thích đáng và trên hết là sự thất thoát thông tin giữa tất cả các cơ quan này.