
vô hiệu hóa- đưa một thứ từ trạng thái đang bật, đang hoạt động hoặc đang chạy sang trạng thái tắt, nghỉ hoặc ngừng hoạt động
aus einem Zustand des Anseins/Funktionierens/Laufens in einen Zustand des Ausseins/Ruhens bringen
làm mất hiệu lực- tước bỏ tác dụng hoặc hiệu lực của một thứ, làm cho nó không còn có hiệu quả nữa
die Wirksamkeit wegnehmen, unwirksam machen
cho nghỉ hưu- đưa ai đó ra khỏi hoạt động công tác, cho chuyển sang trạng thái nghỉ hưu
in den Ruhestand schicken