
tuy nhiên- Dùng để nối hai ý có sự tương phản hoặc hạn chế, mang nghĩa tuy nhiên, nhưng, dẫu vậy, mặc dù thế.
jedoch, hingegen, aber, allerdings, andererseits, hinwiederum, unabhängig davon, trotz dessen, trotzdem, indessen
trong lúc đó- Dùng để chỉ một hành động hoặc sự việc diễn ra đồng thời với một hành động hoặc sự việc khác; có nghĩa là trong khi đó, meanwhile.
währenddessen, indessen
trong khi- dùng để nối hai mệnh đề nhằm chỉ sự đối lập hoặc tương phản giữa hai sự việc; trong khi, còn, trái lại thì.
während, wohingegen
trong khi- dùng để chỉ hai hành động hoặc sự việc diễn ra cùng lúc; trong lúc, trong khi.
während