Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'inhaltslos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
inhaltslos
[ˈɪnhalt͡sˌloːs]
Tính từ
Định nghĩa
1
rỗng tuếch
- Không có nội dung, không có sự phong phú hay ý nghĩa đáng kể.
ohne Inhalt, ohne Fülle
Das Referat war ein einziges
inhaltsloses
Geschwafel.
Bài thuyết trình đó chỉ là một tràng ba hoa rỗng tuếch.
Từ đồng nghĩa
leer
Từ trái nghĩa
inhaltsreich
Tính từ