Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'innen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
innen
[ˈɪnən]
Trạng từ
Định nghĩa
1
bên trong
- ở phía bên trong; bên trong nội bộ
an/auf der inneren Seite; im Innern
Ich horche nach
innen
.
Tôi lắng nghe bên trong.
„In der ersten Etage machte sie halt, horchte nach
innen
, prüfte ihren Puls.“
"Ở tầng một, cô dừng lại, lắng nghe bên trong, kiểm tra mạch của mình."
Từ đồng nghĩa
drinnen
Từ trái nghĩa
außen
Trạng từ