'innerfachlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
innerfachlich
[ˈɪnɐˌfaxlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
trong ngành- Chỉ việc vẫn nằm trong phạm vi của một lĩnh vực chuyên môn đã được quy chuẩn hóa, chỉ dựa trên các tiêu chuẩn và cách nhìn của chính chuyên ngành đó.
in einem spezialisierten kodifizierten Arbeitsfeld verbleibend
„Innerfachlich meint in diesem Zusammenhang, dass die Dimensionen einer Bewertung sich allein aus fachlichen Maßstäben ergeben, […].“
“Trong ngữ cảnh này, ‘trong ngành’ có nghĩa là các phương diện của một sự đánh giá chỉ được xác định từ các tiêu chuẩn chuyên môn, […].”