'invalide' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
invalide
[ɪnvaˈliːdə]Tính từ
Định nghĩa
1
tàn phế- ở trong tình trạng vĩnh viễn không còn khả năng lao động do bị tổn hại nghiêm trọng về thể chất hoặc tinh thần
dauerhaft arbeitsunfähig (wegen starker körperlicher oder geistiger Schädigung)
„Ich bin nun nichts weiter als ein invalider Soldat, wie dein Großvater war; und gehst du mit mir, so gehst du an einen harten Arbeitstisch.“ (1844)
“Giờ đây anh chẳng còn là gì khác ngoài một người lính tàn phế, như ông ngoại em đã từng; và nếu em đi theo anh, thì em sẽ bước đến một bàn làm việc khắc nghiệt.” (1844)