'irregehen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
irregehen
[ˈɪʁeˌɡeːən]Động từ
Định nghĩa
1
đi lạc- Đi theo hướng sai, lạc đường, không đi đúng lối cần đi.
einer falschen Richtung folgen
Da fand ihn ein Mann, als er irreging auf dem Gefilde; der fragte ihn und sprach: Was suchst du?
Bấy giờ có một người gặp ông khi ông đang đi lạc trên cánh đồng; người ấy hỏi ông và nói: Ông tìm gì vậy?
Nun nötigte ihn die Frau an den Tisch; und so war schon seine Speise bereitet gewesen, als er noch im Wald irreging, und nachdachte: Ob ihm auch Gott diesen Mittag die nötige Nahrung bescheren würde.
Rồi người vợ mời ông vào bàn ăn; và vì thế bữa ăn của ông đã được chuẩn bị sẵn, trong khi ông còn đi lạc trong rừng và suy nghĩ: Không biết trưa nay Đức Chúa Trời có ban cho ông thức ăn cần thiết hay không.
2
lầm lạc- Tin theo một ý kiến sai, có nhận định sai, hiểu không đúng sự việc.
einer falschen Meinung anhängen
Aber hier gehst Du irre!
Nhưng ở đây anh sai rồi!
Nein – nein! Ihre Gedanken gingen irre.
Không – không! Những suy nghĩ của cô ấy đã lầm lạc.