thuộc đồ đá mới- Thuộc về thời kỳ đồ đá mới, liên quan đến thời kỳ này, hoặc diễn ra trong thời kỳ đồ đá mới.
die Jungsteinzeit betreffend, zu ihr gehörend, in/während der Jungsteinzeit
„Die geographische Isolation Kretas im östlichen Mittelmeer, eine variable Geomorphologie, sowie beste klimatische Bedingungen während der frühen jungsteinzeitlichen Jahrtausende schufen idealste Voraussetzungen für fruchtbaren Ackerbau und Viehzucht, Rebanbau und Olivenhaine.“
Sự cô lập về địa lý của đảo Crete ở phía đông Địa Trung Hải, địa mạo đa dạng, cùng những điều kiện khí hậu hết sức thuận lợi trong các thiên niên kỷ đầu của thời kỳ đồ đá mới đã tạo ra những tiền đề lý tưởng nhất cho nông nghiệp màu mỡ và chăn nuôi, trồng nho và các vườn ô liu.
„Unsere jungsteinzeitlichen Vorfahren praktizierten offenbar eine besonders grausame Form der Menschenopfer.“
Tổ tiên thời đồ đá mới của chúng ta dường như đã thực hành một hình thức hiến tế con người đặc biệt tàn bạo.