
điều chỉnh- chỉnh thiết bị hoặc máy móc cần độ chính xác cao đến đúng thông số trước khi sử dụng.
ein Gerät oder eine Maschine, bei denen es auf eine genaue Einstellung ankommt, vor Gebrauch einstellen
chỉnh độ cao- điều chỉnh khuôn in cho phù hợp với chiều cao chuẩn của chữ in.
den Druckstock auf die Schrifthöhe anpassen
kiểm định- kiểm tra xem đồng xu có đạt đúng khối lượng được pháp luật quy định hay không.
gesetzlich vorgeschriebene Gewicht einer Münze kontrollieren