'juwelenverziert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
juwelenverziert
[juˈveːlənfɛɐ̯ˌt͡siːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
đính đá quý- được trang trí hoặc gắn thêm các loại đá quý, châu báu để làm cho vẻ ngoài trở nên sang trọng và lộng lẫy.
mit Juwelen verziert
„Paul erblickte seinen Vater, als er die Türschwelle überschritt, und schaute in eine andere Richtung, maß der Reihe nach die anwesenden Gästetrauben, die juwelenverzierten, gläserhebenden Hände (und die heimlichen Untersuchungen ihres Inhalts mit winzigen Giftschnüfflern).“
“Paul nhìn thấy cha mình khi anh bước qua ngưỡng cửa, rồi nhìn sang một hướng khác, lần lượt đưa mắt đo đếm từng nhóm khách có mặt, những bàn tay đính đá quý đang nâng ly (và cả những cuộc kiểm tra kín đáo thành phần bên trong ly bằng những thiết bị dò chất độc tí hon).”