Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'kärglich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kärglich
[ˈkɛʁklɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
ít ỏi
- Có số lượng hoặc mức độ rất ít, nghèo nàn, thiếu thốn, không dồi dào.
gering, wenig, ärmlich
„Die Vegetation ist
kärglich
und besteht aus Moosen und Flechten.“
Thảm thực vật rất nghèo nàn và gồm rêu cùng địa y.
Tính từ