
nhân tạo- không phải tự nhiên, mà được tạo ra một cách kỹ thuật theo mẫu từ thiên nhiên
nicht natürlich, sondern technisch nach Vorbildern aus der Natur nachgebildet
nhân tạo- không diễn ra theo cách tự nhiên, nhưng bắt chước các quá trình tự nhiên
nicht auf natürliche Art und Weise ablaufend, aber natürliche Prozesse imitierend
giả tạo, không tự nhiên- gượng gạo, không tự nhiên
gekünstelt, unnatürlich
thuộc về nghệ thuật, mang tính nghệ thuật- thể hiện một nghệ thuật hoặc một tác phẩm nghệ thuật
eine Kunst beziehungsweise ein Kunstwerk darstellend