'kaisertreu' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
kaisertreu
[ˈkaɪ̯zɐˌtʁɔɪ̯]Tính từ
Định nghĩa
1
trung thành hoàng đế- trung thành và hết lòng phụng sự hoàng đế hoặc hoàng hậu, một lòng quy phục người đứng đầu đế chế
loyal gegenüber dem Kaiser, der Kaiserin; dem Kaiser/der Kaiserin ergeben
„Die kaisertreuen Imperialisten wollten das ausgedehnte Gebiet zu einer Siedlungskolonie machen, in die Arbeitslose aus dem Reich einwandern sollten.“
“Những người theo chủ nghĩa đế quốc trung thành với hoàng đế muốn biến vùng lãnh thổ rộng lớn đó thành một thuộc địa định cư, nơi những người thất nghiệp từ đế chế sẽ di cư đến.”