
hỏng- rơi vào trạng thái không còn dùng được nữa; bị hư hỏng hoặc ngừng hoạt động bình thường
in einen nicht mehr verwendungsfähigen Zustand geraten
suy sụp- trở nên hầu như không còn khả năng tồn tại, hoặc không còn có hiệu quả kinh tế, không còn đáng để duy trì
kaum mehr lebensfähig oder wirtschaftlich nicht mehr rentabel werden