

phóng vọt- bắn một vật bằng máy phóng; làm cho vật gì đó bị hất hoặc phóng đi rất nhanh với tốc độ cao như một đầu đạn
ein Geschoss mit einem Katapult schießen; etwas einem Geschoss ähnlich, schnell in hoher Geschwindigkeit abfeuern
vươn lên- đạt được sự bứt phá hoặc thăng tiến đột ngột
einen plötzlichen Aufschwung erzielen
phóng máy bay- đưa máy bay đạt đến tốc độ cần thiết để cất cánh bằng một thiết bị hỗ trợ
mithilfe einer Vorrichtung ein Flugzeug auf die zum Start benötigte Geschwindigkeit bringen