'katastrophal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
katastrophal
[katastʁoˈfaːl]Tính từ
Định nghĩa
1
thảm khốc- Rất tồi tệ, gây hậu quả nghiêm trọng, kinh khủng hoặc mang tính tai họa.
sehr schlimm, verhängnisvoll, entsetzlich
Die katastrophale Wirtschaftslage eines Landes wirkt sich auf andere Länder aus.
Tình hình kinh tế thảm khốc của một quốc gia ảnh hưởng đến các quốc gia khác.
„Die enorme Auswanderungswelle, die Ende der 1960er, Anfang der 1970er Jahre auch Italien, vor allem den Süden des Landes, erfasst hatte, war eine Folge der katastrophalen Wirtschaftslage und der damit verbundenen Perspektivlosigkeit.“
“Làn sóng di cư ồ ạt vào cuối những năm 1960, đầu những năm 1970, cũng đã ảnh hưởng đến Ý, đặc biệt là miền nam đất nước, là hệ quả của tình hình kinh tế thảm khốc và sự thiếu triển vọng đi kèm với nó.”