
đá hậu- dùng một hoặc cả hai chân sau đá mạnh về phía sau
mit einem oder beiden Läufen nach hinten austreten
đóng nêm- đóng một miếng nêm chẻ vào một khe hở hoặc lỗ mở sẵn có
ein spaltendes Stück (Keil) in eine vorhandene Öffnung treiben
chen vào- ép hoặc chen mình vào giữa những thứ hay những người đã có sẵn
sich zwischen Vorhandenes drängen
chèo kéo- tích cực, đôi khi theo cách hung hăng, lôi kéo hoặc vận động thêm thành viên hay khách hàng
(aggressiv) Mitglieder/Kunden werben