Wie oft hast du diese Woche deinen Schlüssel vergessen? – Keinmal!
Tuần này bạn đã quên chìa khóa bao nhiêu lần? – Không lần nào!
„Der Anklagesatz der Staatsanwaltschaft liest sich auf zwölf Seiten so, als existiere dieser Barretta gar nicht; der Name taucht keinmal auf.“
“Bản cáo trạng của viện công tố trên mười hai trang đọc lên như thể người tên Barretta này hoàn toàn không tồn tại; cái tên đó không xuất hiện lấy một lần.”