Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'keuchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
keuchen
[ˈkɔɪ̯çn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
thở hổn hển
- thở một cách nặng nề, khó nhọc và có thể nghe thấy được
schwer, mühsam, hörbar atmen
Als er endlich über Wasser war,
keuchte
er noch lange.
Khi cuối cùng anh ấy nổi lên mặt nước, anh vẫn còn thở hổn hển rất lâu.
Động từ