
sủa inh ỏi- sủa rất to, chói tai và khó chịu.
unangenehm laut und schrill bellen
la lối chói tai- mắng chửi hoặc cằn nhằn một cách kích động, the thé, chói tai.
aufgeregt, schrill schimpfen
hé mở- mở ra một khe nhỏ, ví dụ như cửa ra vào hoặc cửa chớp.
etwas einen Spalt öffnen, z.B. eine Tür, einen Rollladen